musician
US /mjuˈzɪʃən/
Nghĩa
nhạc sĩ, nhạc công
Ví dụ
A young musician played the piano during the opening ceremony.
Một nhạc công trẻ đã chơi piano trong lễ khai mạc.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- playerngười chơi nhạc cụ
- performernghệ sĩ biểu diễn âm nhạc
- composernhạc sĩ sáng tác nhạc
Collocations
- Dễ street musiciannhạc công biểu diễn đường phố
- Trung hire professional session musicians for jinglesthuê các nhạc sĩ chuyên nghiệp thu âm bài hát quảng cáo
- Khó equitable royalty distribution for recording musiciansphân chia tiền tác quyền công bằng cho các nghệ sĩ thu âm
- Cực khó consummate musician mastering microtonal subtletiesnhạc sĩ bậc thầy thấu triệt từng vi sắc thái âm luật tinh tế