← ← Từ vựng A–Z

museum

US /mjuˈziəm/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

bảo tàng

Ví dụ

The museum is open to the public from nine to five every day.

Bảo tàng mở cửa cho công chúng từ chín giờ đến năm giờ mỗi ngày.

Từ đồng nghĩa

  • galleryphòng trưng bày hiện vật
  • exhibition hallnhà triển lãm bảo tồn

Collocations

  • Dễ visit a museum
    đi tham quan viện bảo tàng
  • Trung city museum admission fees discount
    giảm giá vé vào cửa bảo tàng thành phố
  • Khó museum curator conservation credentials and ethics
    chứng chỉ chuyên môn và đạo đức của giám tuyển bảo tàng
  • Cực khó consign obsolete methodologies to a museum
    xếp xó các phương pháp luận cổ hủ vào bảo tàng dĩ vãng
Báo lỗi