← ← Từ vựng A–Z

murder

US /ˈmɝdɚ/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vụ giết người

Ví dụ

The newspaper reported on a murder that took place downtown last night.

Tờ báo đưa tin về một vụ giết người xảy ra ở trung tâm tối qua.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
murder gốc murderer murderousness
Động từVerb
murder gốc
Tính từAdj
murderous
Trạng từAdv
murderously

Từ đồng nghĩa

  • homicidetội ngộ sát, giết người
  • slayingvụ thảm sát giết hại

Collocations

  • Dễ murder case
    vụ án mạng sát nhân
  • Trung investigative murder report findings
    kết luận điều tra về vụ trọng án mạng
  • Khó drastic budget cuts proved murder to morale
    các đợt cắt giảm mạnh tay đã hủy hoại tinh thần toàn đội
  • Cực khó get away with blue murder in a regulatory vacuum
    ngang nhiên lộng hành sai phạm mà thoát tội nhờ kẽ hở luật pháp
Báo lỗi