movie
US /ˈmuvi/
Nghĩa
bộ phim
Ví dụ
We went to see a new movie after the team dinner.
Chúng tôi đã đi xem một bộ phim mới sau bữa tối của nhóm.
Từ đồng nghĩa
- filmbộ phim điện ảnh
- motion picturephim chiếu rạp
Collocations
- Dễ watch a moviexem một cuốn phim
- Trung discounted movie ticket vouchers for staffphiếu giảm giá vé xem phim dành cho nhân viên
- Khó independent movie production financingthu xếp tài trợ vốn sản xuất phim độc lập
- Cực khó bizarre plot twists straight out of a noir movienhững cú ngoặt bất ngờ như bước ra từ phim trinh thám u tối