move
US /muv/
Nghĩa
di chuyển; chuyển (chỗ ở, văn phòng)
Ví dụ
Our department will move to the new building next month.
Phòng ban của chúng tôi sẽ chuyển đến tòa nhà mới vào tháng tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- relocatechuyển địa điểm văn phòng
- transferchuyển giao, đổi chỗ
- shiftdịch chuyển vị trí
Collocations
- Dễ move forwardtiến bước về phía trước
- Trung smart career move into consultancybước chuyển đổi nghề nghiệp sáng suốt sang mảng tư vấn
- Khó move a formal resolution at annual meetingđệ trình nghị quyết chính thức tại phiên họp thường niên
- Cực khó make the opening move on the geopolitical chessboardđi nước cờ mở màn trên bàn cờ địa chính trị quốc tế