← ← Từ vựng A–Z

mouth

US /maʊθ/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe Marketing & quảng cáo

Nghĩa

miệng

Ví dụ

The dentist asked him to open his mouth wide.

Nha sĩ yêu cầu anh ấy há miệng thật to.

Collocations

  • Dễ open mouth
    mở miệng ra
  • Trung powerful word-of-mouth marketing impact
    tác động tiếp thị truyền miệng mạnh mẽ của khách
  • Khó mouth empty platitudes without genuine conviction
    thốt ra những lời đãi bôi sáo rỗng thiếu thực tâm
  • Cực khó born with a silver spoon in one's mouth
    ngậm thìa vàng từ trong trứng nước / sinh ra trong nhung lụa
  • Trung word of mouth
    tiếp thị truyền miệng
Báo lỗi