← ← Từ vựng A–Z

mostly

US /ˈmoʊstli/

adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

phần lớn, chủ yếu

Ví dụ

Our customers are mostly young professionals who live in the city.

Khách hàng của chúng tôi chủ yếu là những người trẻ đi làm sống ở thành phố.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
mostly gốc

Từ đồng nghĩa

  • largelyphần lớn, chủ yếu
  • mainlycơ bản là, hầu hết
  • predominantlychiếm ưu thế, phần lớn

Collocations

  • Dễ mostly sunny
    trời hầu như có nắng ráo
  • Trung delegates were mostly mid-level managers
    các đại biểu chủ yếu là cán bộ quản lý cấp trung
  • Khó driven mostly by domestic consumer demand
    được thúc đẩy phần lớn bởi nhu cầu tiêu dùng nội địa
  • Cực khó composed mostly of toxic non-performing assets
    thành phần cấu thành chủ yếu là các tài sản độc hại nợ xấu
Báo lỗi