most
US /moʊst/
determiner, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
hầu hết; nhất (dạng so sánh nhất)
Ví dụ
Most of the employees take public transportation to the office.
Hầu hết nhân viên đi phương tiện công cộng đến văn phòng.
Chuyển thể từ loại
Collocations
- Dễ most peoplehầu hết mọi người
- Trung make the most of available resourcestận dụng tối đa các nguồn lực sẵn có
- Khó for the most part, projections were validatedvề phần lớn đại thể, các dự phóng đều được kiểm chứng
- Cực khó make the most of a bad bargaincố gắng vớt vát xoay xở trong một tình thế thua thiệt