mortgage
US /ˈmɔrɡədʒ/
Nghĩa
khoản vay thế chấp mua nhà
Ví dụ
They applied for a mortgage to buy a small house near the city center.
Họ xin vay thế chấp để mua một căn nhà nhỏ gần trung tâm thành phố.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
mortgage gốc
mortgagee
mortgager
Động từVerb
mortgage gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- home loankhoản vay mua nhà
- property loankhoản vay thế chấp nhà
Collocations
- Dễ pay mortgagetrả nợ khoản vay thế chấp mua nhà
- Trung apply for a residential mortgagenộp hồ sơ xin vay vốn thế chấp mua nhà ở
- Khó variable-rate commercial mortgage termsđiều khoản vay thế chấp bất động sản thương mại lãi suất thả nổi
- Cực khó mortgage the corporate future for transient gainsđem tương lai doanh nghiệp đi thế chấp chỉ vì lợi ích chốc lát