morning
US /ˈmɔrnɪŋ/
Nghĩa
buổi sáng
Ví dụ
The weekly team meeting starts at nine every Monday morning.
Cuộc họp nhóm hằng tuần bắt đầu lúc chín giờ mỗi sáng thứ Hai.
Collocations
- Dễ good morninglời chào buổi sáng tốt lành
- Trung daily morning staff briefingbuổi giao ban đầu giờ sáng hàng ngày với nhân viên
- Khó mandatory Monday morning review sessionbuổi họp rà soát điều hành bắt buộc sáng thứ Hai
- Cực khó feeling like the morning after the night beforecảm giác choáng váng rã rời như sau một cơn say túy lúy