moreover
US /mɔˈroʊvɚ/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
hơn nữa, ngoài ra
Ví dụ
The plan is cheap; moreover, it can be completed within a month.
Kế hoạch này rẻ; hơn nữa, nó có thể hoàn thành trong vòng một tháng.
Từ đồng nghĩa
- furthermorehơn thế nữa
- in additionngoài ra, thêm vào đó
- besidesbên cạnh đó
Collocations
- Dễ moreover, it is freehơn thế nữa, nó lại hoàn toàn miễn phí
- Trung moreover, shipment deadlines were fully honoredhơn nữa, các hạn giao hàng đều được tuân thủ trọn vẹn
- Khó moreover, statutory audits uncovered systemic fraudhơn nữa, kiểm toán theo luật định còn phanh phui gian lận hệ thống
- Cực khó moreover, geopolitical turbulence compounded liquidity shockshơn thế, bất ổn địa chính trị càng làm trầm trọng thêm cú sốc thanh khoản