more
US /mɔr/
determiner, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nhiều hơn, thêm nữa
Ví dụ
We need more time to finish the inspection before the deadline.
Chúng tôi cần thêm thời gian để hoàn tất việc kiểm tra trước hạn chót.
Collocations
- Dễ more timenhiều thời gian hơn nữa
- Trung more or less agreed on principlesít nhiều đã đồng thuận trên các nguyên tắc cơ bản
- Khó increasingly more stringent regulatory mandatescác mệnh lệnh hành chính ngày càng khắt khe đòi hỏi hơn
- Cực khó the more the merrier in syndicated underwritingcàng đông càng tốt trong các nghiệp vụ đồng bảo lãnh phát hành