morale
US /mɚˈæl/
noun Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
tinh thần làm việc
Ví dụ
The bonus helped improve staff morale after a difficult year.
Khoản thưởng đã giúp nâng cao tinh thần nhân viên sau một năm khó khăn.
Từ đồng nghĩa
- team spirittinh thần đoàn kết nhóm
- confidencesự tự tin nhuệ khí
- enthusiasmnhiệt huyết làm việc
Collocations
- Dễ high moraletinh thần làm việc cao
- Trung boost staff morale effectivelykhích lệ sĩ khí tinh thần nhân viên hiệu quả
- Khó combat low morale caused by restructuringchấn chỉnh tinh thần sa sút do ảnh hưởng tái cơ cấu
- Cực khó workforce morale plummeted to an unprecedented nadirtinh thần toàn thể nhân viên tụt dốc chạm đáy thấp chưa từng thấy