← ← Từ vựng A–Z

moon

US /mun/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mặt trăng

Ví dụ

The moon was bright, so we walked home along the river.

Trăng sáng nên chúng tôi đi bộ về nhà dọc bờ sông.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
moon gốc
Động từVerb
moon gốc
Tính từAdj
moony
Trạng từAdv
moonily

Collocations

  • Dễ full moon
    đêm trăng tròn
  • Trung once in a blue moon promotion opportunity
    cơ hội thăng tiến hiếm hoi năm thì mười họa mới có
  • Khó moonlighting clause prohibiting external consulting
    điều khoản chống làm thêm cấm làm tư vấn bên ngoài
  • Cực khó ask for the moon during tense budget allocations
    đòi hỏi trên trời viển vông trong phiên phân bổ ngân sách căng thẳng
Báo lỗi