monthly
US /ˈmʌnθli/
adjective, adverb Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
hằng tháng
Ví dụ
Monthly payments are due on the first day of each month.
Các khoản thanh toán hằng tháng đến hạn vào ngày đầu tiên của mỗi tháng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- each monthmỗi tháng một lần
- per monthhằng tháng định kỳ
Collocations
- Dễ monthly feekhoản phí dịch vụ hàng tháng
- Trung monthly sales performance reviewđánh giá kết quả doanh số định kỳ hàng tháng
- Khó pay in fixed monthly installmentsthanh toán bằng các khoản trả góp cố định hàng tháng
- Cực khó compound monthly with extraordinary returnssinh lãi gộp tích lũy hàng tháng với lợi suất phi thường