month
US /mʌnθ/
Nghĩa
tháng
Ví dụ
The rent is due on the first day of every month.
Tiền thuê nhà đến hạn vào ngày đầu tiên của mỗi tháng.
Chuyển thể từ loại
Collocations
- Dễ last monththáng vừa qua
- Trung three-month probationary period for recruitsthời gian thử việc ba tháng dành cho nhân viên mới
- Khó month-end financial account reconciliationđối soát tài khoản tài chính vào dịp cuối tháng
- Cực khó fleeting flavour of the month sensationcơn sốt nhất thời của tháng mau chóng chìm vào quên lãng