mom
US /mɑm/
Nghĩa
mẹ (cách gọi thân mật)
Ví dụ
My mom picked me up from the station after work.
Mẹ tôi đón tôi ở ga sau giờ làm.
Từ đồng nghĩa
- motherngười mẹ
- mommymẹ yêu, mẹ hiền
Collocations
- Dễ working momngười mẹ bận rộn đi làm
- Trung stay-at-home mom considerationsnhững quan tâm của bà mẹ nội trợ toàn thời gian
- Khó mom and pop retail competition pressureáp lực cạnh tranh gay gắt từ các cửa hàng gia đình nhỏ lẻ
- Cực khó decimate traditional mom and pop enterprisesxóa sổ hoàn toàn các doanh nghiệp gia đình kiểu truyền thống