← ← Từ vựng A–Z

modification

US /ˌmɑdəfəˈkeɪʃən/

noun Nâng cao · C1 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

sự sửa đổi, điều chỉnh

Ví dụ

The design needs a small modification before it goes into production.

Thiết kế cần một chỉnh sửa nhỏ trước khi đưa vào sản xuất.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
modification gốc modifier
Động từVerb
Tính từAdj
modifiable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • alterationsự thay đổi, biến đổi
  • adjustmentsự căn chỉnh, điều chỉnh
  • amendmentsửa đổi, bổ sung

Collocations

  • Dễ minor modification
    sửa đổi nhỏ không đáng kể
  • Trung software modification request form
    phiếu yêu cầu sửa đổi tính năng phần mềm
  • Khó structural modification of debt covenant terms
    sửa đổi mang tính cơ cấu đối với cam kết nợ vay
  • Cực khó undergo extensive genetic modification under scrutiny
    trải qua biến đổi gen quy mô rộng dưới sự giám sát gắt gao
Báo lỗi