← ← Từ vựng A–Z

modem

US /ˈmoʊdəm/

noun Nâng cao · C1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

modem, bộ điều giải kết nối mạng

Ví dụ

Restart the modem if you cannot connect to the internet.

Hãy khởi động lại modem nếu bạn không thể kết nối internet.

Collocations

  • Dễ wifi modem
    thiết bị phát sóng mô-đem không dây
  • Trung reboot broadband modem to restore connection
    khởi động lại mô-đem băng thông rộng để khôi phục mạng
  • Khó fiber-optic modem installation and testing
    lắp đặt và nghiệm thu mô-đem cáp quang tốc độ cao
  • Cực khó dial-up modem consigned to museum obsolescence
    mô-đem quay số đã trôi vào dĩ vãng lỗi thời bảo tàng
Báo lỗi