mister
US /ˈmɪstɚ/
Nghĩa
ông, ngài (danh xưng lịch sự cho nam giới)
Ví dụ
Mister Lee will meet our visitors in the lobby this morning.
Ông Lee sẽ gặp các vị khách của chúng ta ở sảnh sáng nay.
Từ đồng nghĩa
- gentlemanquý ông
- sirthưa ông, ngài
Collocations
- Dễ hello misterxin chào quý ông
- Trung address the client as mister Daviesxưng hô lịch thiệp với khách hàng là ông Davies
- Khó mister chairman opened proceedings promptlythưa ngài chủ tọa, ông đã khai mạc phiên họp đúng giờ
- Cực khó playing mister Nice Guy in hardball negotiationsđóng vai người tốt bụng dễ dãi trong đàm phán rắn mặt