← ← Từ vựng A–Z

mission

US /ˈmɪʃən/

noun Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

sứ mệnh, nhiệm vụ

Ví dụ

Our mission is to provide affordable healthcare to every family.

Sứ mệnh của chúng tôi là cung cấp dịch vụ y tế giá phải chăng cho mọi gia đình.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
mission gốc missioner
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • tasknhiệm vụ được giao
  • objectivemục tiêu trọng tâm
  • assignmentcông việc được phân công

Collocations

  • Dễ trade mission
    phái đoàn xúc tiến thương mại
  • Trung corporate mission statement
    bản tuyên bố sứ mệnh của công ty
  • Khó critical mission execution during crisis
    thực thi nhiệm vụ tối quan trọng trong cơn khủng hoảng
  • Cực khó undertake an impossible mission against titans
    dấn thân vào một sứ mệnh bất khả thi chống lại các gã khổng lồ
Báo lỗi