miss
US /mɪs/
Nghĩa
bỏ lỡ; nhớ
Ví dụ
Hurry up, or you will miss the last train home.
Nhanh lên, nếu không bạn sẽ lỡ chuyến tàu cuối về nhà.
Từ đồng nghĩa
- skipbỏ qua, không tham dự
- fail to attendbỏ lỡ, vắng mặt
- yearn formong nhớ, tha thiết
Collocations
- Dễ miss the buslỡ mất chuyến xe buýt
- Trung miss the project deadlinebị trễ hạn chót hoàn thành dự án
- Khó narrowly miss quarterly revenue targetssuýt soát không đạt mục tiêu doanh thu quý
- Cực khó wisely give the toxic deal a misssáng suốt né tránh không tham gia thỏa thuận độc hại đó