misplace
US /mɪˈspleɪs/
Nghĩa
để lạc chỗ, làm thất lạc
Ví dụ
I seem to have misplaced my keys somewhere between the car and the office.
Hình như tôi để lạc chìa khóa đâu đó giữa xe và văn phòng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
misplacement
Động từVerb
misplace gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- mislayđể quên chỗ, thất lạc
- lose track ofmất dấu vết, lạc mất
Collocations
- Dễ misplace office keysđể quên chìa khóa văn phòng đâu mất
- Trung misplace confidential client fileslàm thất lạc các hồ sơ mật của khách hàng
- Khó misplace trust in fraudulent brokersđặt nhầm lòng tin vào những tay môi giới lừa đảo
- Cực khó misplace loyalty with treacherous executive cabalsgửi gắm lòng trung thành sai chỗ vào bè phái lãnh đạo phản trắc