misidentify
US /mɪsaɪˈdɛntəˌfaɪ/
Nghĩa
nhận dạng sai, xác định nhầm
Ví dụ
The system may misidentify a product if the barcode is damaged.
Hệ thống có thể nhận dạng sai sản phẩm nếu mã vạch bị hỏng.
Từ đồng nghĩa
- confusenhầm lẫn đối tượng
- mistakenhận lầm, nhìn nhầm
Collocations
- Dễ misidentify a personnhận nhầm người khác
- Trung misidentify replacement parts in inventorynhận diện nhầm lẫn mã linh kiện phụ tùng trong kho
- Khó misidentify emerging geopolitical risksđánh giá nhận định sai lầm các rủi ro địa chính trị mới nổi
- Cực khó misidentify core drivers of systemic financial collapsechẩn đoán sai động lực cốt lõi gây sụp đổ tài chính hệ thống