← ← Từ vựng A–Z

mirror

US /ˈmɪrɚ/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

gương

Ví dụ

A large mirror on the wall makes the room look bigger.

Một chiếc gương lớn trên tường khiến căn phòng trông rộng hơn.

Từ đồng nghĩa

  • looking glasstấm gương soi
  • reflectionhình ảnh phản chiếu

Collocations

  • Dễ look in the mirror
    soi mình trong gương
  • Trung adjust side rearview mirror
    điều chỉnh gương chiếu hậu bên hông xe
  • Khó mirrored changes across competitive landscapes
    phản chiếu chân thực những thay đổi trong bối cảnh cạnh tranh
  • Cực khó elaborate smoke and mirrors hiding massive fraud
    màn tung hỏa mù tinh vi che đậy vụ gian lận quy mô lớn
Báo lỗi