minority
US /maɪˈnɔrəti/
Nghĩa
thiểu số, nhóm thiểu số
Ví dụ
Only a small minority of customers complained about the new design.
Chỉ một thiểu số nhỏ khách hàng phàn nàn về thiết kế mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- smaller groupnhóm người chiếm thiểu số
Collocations
- Dễ ethnic minorityđồng bào dân tộc thiểu số
- Trung minority shareholder protection mechanismscơ chế bảo vệ quyền lợi cổ đông thiểu số
- Khó acquire a substantial minority stakethâu tóm một phần cổ phần thiểu số đáng kể
- Cực khó vocal minority stymieing board consensusnhóm thiểu số to tiếng ngáng đường sự đồng thuận hội đồng