minister
US /ˈmɪnəstɚ/
Nghĩa
bộ trưởng
Ví dụ
The minister of trade will speak at the economic forum tomorrow.
Bộ trưởng thương mại sẽ phát biểu tại diễn đàn kinh tế vào ngày mai.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
minister gốc
ministrant
ministration
Động từVerb
minister gốc
Tính từAdj
ministrant
ministerial
Trạng từAdv
ministerially
Từ đồng nghĩa
- cabinet secretarybộ trưởng nội các
- clergymanmục sư, giáo sĩ
Collocations
- Dễ prime ministerthủ tướng chính phủ
- Trung statement issued by the ministertuyên bố chính thức do bộ trưởng đưa ra
- Khó appointed minister without portfoliođược bổ nhiệm làm bộ trưởng không bộ đặc trách
- Cực khó minister to the needs of distressed communitiestận tụy chăm lo nhu cầu của các cộng đồng khốn khó