mini
US /ˈmɪni/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nhỏ, loại thu nhỏ
Ví dụ
The hotel room includes a mini refrigerator and a coffee maker.
Phòng khách sạn có một tủ lạnh nhỏ và một máy pha cà phê.
Từ đồng nghĩa
- miniatureloại thu nhỏ cỡ bé
- compactnhỏ gọn, tiện lợi
- small-scalequy mô nhỏ gọn
Collocations
- Dễ mini marketsiêu thị mi-ni tiện lợi
- Trung reserve a mini conference roomđặt trước phòng hội thảo quy mô nhỏ
- Khó mini budget announcement by chancellorbản công bố kế hoạch ngân sách rút gọn của bộ trưởng
- Cực khó embark on a mini crusade against red tapedấy lên phong trào nhỏ chống lại thói quan liêu sách nhiễu