← ← Từ vựng A–Z

mineral

US /ˈmɪnɚəl/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

khoáng chất, khoáng sản

Ví dụ

This drink contains important minerals that help the body stay healthy.

Thức uống này chứa các khoáng chất quan trọng giúp cơ thể khỏe mạnh.

Từ đồng nghĩa

  • orequặng khoáng sản
  • nutrientkhoáng chất dinh dưỡng

Collocations

  • Dễ mineral water
    nước khoáng thiên nhiên đóng chai
  • Trung mineral extraction concessions
    nhượng quyền khai thác tài nguyên khoáng sản
  • Khó critical mineral supply chain resilience
    khả năng chống chịu của chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu
  • Cực khó coveted rare mineral deposits in dispute
    các mỏ khoáng sản quý hiếm tranh chấp đang được săn đón
Báo lỗi