mind
US /maɪnd/
noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
tâm trí; phiền, để ý
Ví dụ
Would you mind closing the window while the presentation is running?
Bạn có phiền đóng cửa sổ trong lúc bài thuyết trình đang diễn ra không?
Từ đồng nghĩa
- intellecttrí tuệ, đầu óc
- object tophản đối, cảm thấy phiền
- pay attention tolưu ý, để tâm tới
Collocations
- Dễ never mindđừng bận tâm nữa
- Trung keep in mind for future tendersghi nhớ kỹ cho các gói thầu tương lai
- Khó peace of mind warranty packagegói bảo hành toàn diện đem lại sự an tâm tuyệt đối
- Cực khó cast one's mind back to precedentshồi tưởng đối chiếu lại với các tiền lệ xưa cũ