mileage
US /ˈmaɪlədʒ/
Nghĩa
số dặm đã đi, quãng đường
Ví dụ
The company reimburses employees for mileage when they use their own cars.
Công ty hoàn trả chi phí quãng đường khi nhân viên dùng xe riêng.
Từ đồng nghĩa
- distancekhoảng cách đã đi
- fuel efficiencymức tiêu hao nhiên liệu
Collocations
- Dễ good gas mileagetiết kiệm nhiên liệu chạy xe
- Trung business trip mileage reimbursement claimsyêu cầu thanh toán công tác phí theo số dặm di chuyển
- Khó deductions for high mileage depreciationkhoản khấu trừ hao mòn cho xe đã lăn bánh nhiều dặm
- Cực khó get maximum political mileage from rival scandalstrục lợi tối đa điểm số chính trị từ bê bối của đối thủ