midnight
US /ˈmɪdˌnaɪt/
Nghĩa
nửa đêm
Ví dụ
The shop stays open until midnight on weekends.
Cửa hàng mở cửa đến nửa đêm vào cuối tuần.
Từ đồng nghĩa
- twelve o'clock at nightmười hai giờ đêm
Collocations
- Dễ past midnightquá nửa đêm
- Trung work past midnight on the budgetlàm việc thâu đêm đến quá nửa đêm để chốt ngân sách
- Khó burn the midnight oil before launchthức khuya chong đèn làm việc cật lực trước ngày ra mắt
- Cực khó struck down at the stroke of midnightbị hạ gục đúng vào thời khắc chuông điểm nửa đêm