← ← Từ vựng A–Z

middle

US /ˈmɪdəl/

noun, adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

giữa, ở giữa

Ví dụ

The conference room is in the middle of the third floor.

Phòng hội nghị nằm ở giữa tầng ba.

Từ đồng nghĩa

  • centertrung tâm, chính giữa
  • midpointđiểm chính giữa
  • centralở vị trí trung tâm

Collocations

  • Dễ middle of nowhere
    ở nơi hẻo lánh xa xôi
  • Trung middle management restructuring
    tái cơ cấu đội ngũ cán bộ quản lý cấp trung
  • Khó steer a prudent middle course
    chọn một con đường trung dung ôn hòa và thận trọng
  • Cực khó caught in the middle of acrimonious proxy war
    mắc kẹt giữa cuộc chiến giành ủy quyền bỏ phiếu gay gắt
Báo lỗi