← ← Từ vựng A–Z

microwave

US /ˈmaɪkrəˌweɪv/

noun Nâng cao · C1 Ăn uống

Nghĩa

lò vi sóng

Ví dụ

You can heat your lunch in the microwave in the staff kitchen.

Bạn có thể hâm nóng bữa trưa trong lò vi sóng ở bếp nhân viên.

Từ đồng nghĩa

  • microwave ovenlò nướng vi sóng

Collocations

  • Dễ heat food in microwave
    hâm nóng thức ăn bằng lò vi sóng
  • Trung breakroom microwave clean-up guidelines
    quy định giữ gìn vệ sinh lò vi sóng phòng giải lao
  • Khó commercial-grade microwave oven durability
    độ bền của lò vi sóng công suất lớn dùng cho nhà hàng
  • Cực khó microwave link transmission network interference
    hiện tượng can nhiễu mạng lưới truyền dẫn sóng vi ba
Báo lỗi