meter
US /ˈmitɚ/
Nghĩa
mét; đồng hồ đo
Ví dụ
The electric meter is located behind the building.
Đồng hồ điện được đặt ở phía sau tòa nhà.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
meter gốc
metre
Động từVerb
meter gốc
Tính từAdj
metric
metrical
Trạng từAdv
metrically
Từ đồng nghĩa
- gaugeđồng hồ đo đạc
- indicatorthiết bị đo hiển thị
Collocations
- Dễ water meterđồng hồ đo nước sinh hoạt
- Trung expired parking meter finetiền phạt do hết giờ trên đồng hồ đỗ xe
- Khó calibrate high-precision flow meterhiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng độ chính xác cao
- Cực khó running up the meter with billable hourscố tình kéo dài thời gian để tính thêm giờ thù lao cắt cổ