← ← Từ vựng A–Z

messenger

US /ˈmɛsəndʒɚ/

noun Nâng cao · C1 Văn phòng

Nghĩa

người đưa tin, nhân viên chuyển thư

Ví dụ

A messenger delivered the signed contract to our office before noon.

Một nhân viên chuyển thư đã giao hợp đồng đã ký đến văn phòng chúng tôi trước buổi trưa.

Từ đồng nghĩa

  • couriernhân viên chuyển phát nhanh
  • dispatcherngười điều phối đưa tin
  • carrierngười chuyển phát thư

Collocations

  • Dễ send a messenger
    cử một người đưa tin
  • Trung express courier messenger delivery
    dịch vụ giao nhận tài liệu chuyển phát nhanh
  • Khó secure enterprise instant messenger app
    ứng dụng nhắn tin tức thời bảo mật dùng trong doanh nghiệp
  • Cực khó kill the messenger of catastrophic news
    trút cơn lôi đình lên kẻ đưa tin dữ thảm họa
Báo lỗi