message
US /ˈmɛsədʒ/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
tin nhắn, lời nhắn
Ví dụ
I left a message for Mr. Kim, but he has not replied.
Tôi đã để lại lời nhắn cho ông Kim nhưng ông ấy chưa trả lời.
Từ đồng nghĩa
- notemẩu giấy nhắn ghi chép
- memothông báo, tin nhắn ngắn
- communicationtin tức truyền đạt
Collocations
- Dễ leave a messageđể lại lời nhắn
- Trung send urgent confirmation messagegửi tin nhắn xác nhận khẩn cấp
- Khó deliver a cohesive strategic message to stakeholderstruyền đạt thông điệp chiến lược nhất quán tới các bên
- Cực khó get the message loud and clearhiểu rõ mười mươi thông điệp cảnh tỉnh dứt khoát