← ← Từ vựng A–Z

mess

US /mɛs/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sự bừa bộn, tình trạng lộn xộn

Ví dụ

Please clean up the mess in the kitchen before you leave.

Vui lòng dọn dẹp chỗ bừa bộn trong bếp trước khi bạn ra về.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
mess gốc messiness
Động từVerb
mess gốc
Tính từAdj
messy
Trạng từAdv
messily

Từ đồng nghĩa

  • clutterđồ đạc bừa bộn
  • disordersự lộn xộn, vô trật tự
  • chaossự hỗn loạn rối bời

Collocations

  • Dễ clean the mess
    dọn dẹp chỗ bừa bộn
  • Trung in a terrible mess after inventory audit
    ở tình trạng vô cùng hỗn độn sau đợt kiểm kho
  • Khó financial mess necessitating forensic investigation
    mớ bòng bong tài chính buộc phải mở điều tra kế toán
  • Cực khó sell birthright for a mess of pottage
    đánh đổi quyền lợi thiêng liêng lấy món lợi nhỏ nhen tức thời
Báo lỗi