← ← Từ vựng A–Z

merit

US /ˈmɛrət/

noun Nâng cao · C1 Nhân sự

Nghĩa

giá trị, công trạng, ưu điểm

Ví dụ

Employees are promoted on merit rather than on how long they have worked.

Nhân viên được thăng chức dựa trên năng lực chứ không phải thâm niên.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
merit gốc meritoriousness
Động từVerb
merit gốc
Tính từAdj
meritable meritorious
Trạng từAdv
meritoriously

Từ đồng nghĩa

  • virtueđức tính tốt, điểm mạnh
  • advantagelợi thế, ưu điểm
  • worthgiá trị đích thực

Collocations

  • Dễ merit and demerit
    điểm tốt và điểm chưa tốt
  • Trung promoted based on merit and performance
    được thăng chức dựa vào năng lực và thành tích
  • Khó evaluate substantive legal merits of the petition
    đánh giá căn cứ pháp lý thực chất của đơn thỉnh cầu
  • Cực khó reward solely on individual merit without nepotism
    tưởng thưởng hoàn toàn theo năng lực cá nhân không thiên vị thân tộc
Báo lỗi