merge
US /mɝdʒ/
Nghĩa
sáp nhập, hợp nhất
Ví dụ
The two software companies plan to merge by the end of next year.
Hai công ty phần mềm dự định sáp nhập vào cuối năm sau.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- consolidatehợp nhất, củng cố
- uniteliên kết đoàn kết lại
- combinekết hợp lại làm một
Collocations
- Dễ merge pathshợp nhất hai con đường
- Trung merge customer databases seamlesslytích hợp thông suốt cơ sở dữ liệu khách hàng
- Khó merge distinct corporate cultures post-acquisitiondung hòa các nền văn hóa doanh nghiệp sau thâu tóm
- Cực khó merge seamlessly into the broader conglomeratehòa nhập không tì vết vào tập đoàn quy mô lớn