merchant
US /ˈmɝtʃənt/
Nghĩa
thương nhân, người bán hàng
Ví dụ
The merchant offered a discount to customers who bought in large quantities.
Thương nhân giảm giá cho những khách hàng mua số lượng lớn.
Từ đồng nghĩa
- traderngười buôn bán giao thương
- dealerđại lý, nhà phân phối
- retailerngười bán lẻ
Collocations
- Dễ local merchanttiểu thương buôn bán địa phương
- Trung merchant credit card processing feephí thanh toán thẻ dành cho đơn vị bán lẻ
- Khó merchant banking syndication servicesdịch vụ ngân hàng thương mại bán buôn thu xếp vốn hợp vốn
- Cực khó unscrupulously rapacious merchant gouging pricesthương nhân tham lam bất lương trục lợi nâng giá cắt cổ