menu
US /ˈmɛnju/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
thực đơn
Ví dụ
The waiter handed each guest a menu and explained the daily specials.
Người phục vụ đưa mỗi vị khách một thực đơn và giới thiệu các món đặc biệt trong ngày.
Từ đồng nghĩa
- bill of farebảng danh mục món ăn
Collocations
- Dễ lunch menuthực đơn bữa trưa
- Trung select items from drop-down menuchọn các mục từ trình đơn thả xuống trên máy tính
- Khó tailor banquet menu for corporate galađiều chỉnh thực đơn đại tiệc cho đêm hội nghị doanh nghiệp
- Cực khó broad menu of fiscal policy optionsdanh mục phong phú các lựa chọn chính sách tài khóa
- Dễ set menuthực đơn cố định theo set