mentor
US /ˈmɛnˌtɔr/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
người hướng dẫn, cố vấn
Ví dụ
My mentor gave me useful advice during my first year at the firm.
Người cố vấn của tôi đã cho tôi lời khuyên hữu ích trong năm đầu tại công ty.
Từ đồng nghĩa
- advisorcố vấn chỉ dẫn
- coachhuấn luyện viên, chỉ dạy
- guidengười dìu dắt, dẫn lối
Collocations
- Dễ good mentorngười hướng dẫn tốt
- Trung assign a dedicated mentor to new recruitschỉ định người hướng dẫn tận tâm cho nhân viên mới
- Khó executive mentor fostering leadership talentcố vấn cấp cao ươm mầm các tài năng lãnh đạo
- Cực khó trusted mentor dispensing unvarnished advicengười thầy đáng kính sẵn sàng đưa ra lời khuyên thẳng thắn