← ← Từ vựng A–Z

mention

US /ˈmɛnʃən/

verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

đề cập, nhắc đến

Ví dụ

She did not mention the delay in her email to clients.

Cô ấy không đề cập đến sự chậm trễ trong email gửi khách hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
mention gốc mentioner
Động từVerb
mention gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • refer tonhắc đến, ám chỉ
  • citetrích dẫn, viện dẫn
  • bring upđưa ra bàn luận

Collocations

  • Dễ don't mention it
    không có gì đáng ngại đâu
  • Trung forget to mention key details
    quên không đề cập đến những chi tiết then chốt
  • Khó explicitly mention statutory obligations in writing
    nêu đích danh các nghĩa vụ theo luật định bằng văn bản
  • Cực khó not to mention escalating geopolitical perils
    chưa kể đến những hiểm họa địa chính trị leo thang khôn lường
Báo lỗi