mental
US /ˈmɛntəl/
adjective Cốt lõi · B1 Sức khỏe
Nghĩa
thuộc về tinh thần, trí óc
Ví dụ
Regular breaks can improve your mental health and productivity at work.
Nghỉ giải lao thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe tinh thần và năng suất làm việc.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
mentum
mentality
Động từVerb
—
Tính từAdj
mental gốc
Trạng từAdv
mentally
Từ đồng nghĩa
- intellectualthuộc trí tuệ, trí óc
- psychologicalthuộc tâm lý tinh thần
- cognitivethuộc nhận thức trí óc
Collocations
- Dễ mental healthsức khỏe tâm thần
- Trung alleviate mental fatigue from overtimelàm giảm bớt sự căng thẳng trí óc do làm thêm giờ
- Khó exceptional mental agility required for tradingsự nhạy bén tư duy đặc biệt cần có trong giao dịch chứng khoán
- Cực khó demonstrate unyielding mental fortitude amid hostilitythể hiện bản lĩnh tinh thần thép bất khuất trước sự thù địch