memo
US /ˈmɛˌmoʊ/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
bản ghi nhớ, thông báo nội bộ
Ví dụ
The manager sent a memo about the new parking rules.
Quản lý đã gửi một thông báo nội bộ về quy định đỗ xe mới.
Từ đồng nghĩa
- memorandumbản thông báo nội bộ
- noticethông tri, thông báo
- circularcông văn gửi nội bộ
Collocations
- Dễ write a memoviết bản ghi nhớ công việc
- Trung internal staff memo on protocolbản ghi nhớ nội bộ gửi nhân viên về quy trình
- Khó confidential inter-departmental memo leaked to pressbản ghi nhớ mật giữa các phòng ban bị rò rỉ cho báo giới
- Cực khó clearly missed the memo on office etiquettehoàn toàn ngó lơ quy tắc ứng xử chuẩn mực nơi công sở