membership
US /ˈmɛmbɚˌʃɪp/
Nghĩa
tư cách thành viên
Ví dụ
A gym membership is included in the employee benefits package.
Thẻ thành viên phòng tập thể dục nằm trong gói phúc lợi dành cho nhân viên.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- enrollmentsự ghi danh gia nhập
- affiliationsự liên kết hội viên
Collocations
- Dễ club membershiptư cách hội viên câu lạc bộ
- Trung renew annual membership subscriptiongia hạn gói hội viên thường niên
- Khó corporate membership fee structurecơ cấu biểu phí hội viên dành cho doanh nghiệp
- Cực khó summary revocation of professional membership for misconductthu hồi tư cách hội viên nghề nghiệp ngay lập tức do sai phạm