meeting
US /ˈmiːtɪŋ/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
Cuộc họp
Ví dụ
The meeting starts at nine thirty.
Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ ba mươi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- conferencehội nghị, cuộc họp lớn
- sessionphiên họp, buổi họp
- assemblycuộc tập hợp, cuộc họp
Collocations
- Dễ team meetingcuộc họp nhóm
- Trung schedule an urgent staff meetinglên lịch cuộc họp khẩn với toàn thể nhân viên
- Khó annual general meeting of shareholdersđại hội đồng cổ đông thường niên theo luật định
- Cực khó finally achieve a true meeting of mindscuối cùng đã đạt được sự đồng thuận tâm đầu ý hợp