← ← Từ vựng A–Z

medicine

US /ˈmɛdəsən/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

thuốc; y học

Ví dụ

Take this medicine twice a day after eating a meal.

Hãy uống thuốc này hai lần mỗi ngày sau bữa ăn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
medicine gốc medication
Động từVerb
medicine gốc medicate
Tính từAdj
medical medicinal medicative
Trạng từAdv
medically medicinally

Từ đồng nghĩa

  • medicationdược phẩm, thuốc
  • drugthuốc chữa bệnh
  • medical sciencengành y học

Collocations

  • Dễ cough medicine
    thuốc ho
  • Trung licensed to practice medicine
    được cấp phép hành nghề y khoa
  • Khó groundbreaking breakthroughs in preventive medicine
    những bước tiến đột phá trong y học dự phòng
  • Cực khó taste a dose of one's own medicine
    nếm trải chính đòn cay đắng mà bản thân từng gieo rắc
Báo lỗi