medical
US /ˈmɛdəkəl/
adjective Cốt lõi · B1 Sức khỏe
Nghĩa
thuộc y tế, y khoa
Ví dụ
All employees receive medical insurance after completing three months of service.
Tất cả nhân viên được hưởng bảo hiểm y tế sau khi hoàn thành ba tháng làm việc.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- clinicalthuộc lâm sàng y tế
- health-carethuộc chăm sóc sức khỏe
Collocations
- Dễ medical checkupkhám sức khỏe định kỳ
- Trung comprehensive medical insurance coveragechế độ bảo hiểm y tế toàn diện cho nhân viên
- Khó advanced medical device manufacturernhà chế tạo trang thiết bị y tế tiên tiến
- Cực khó granted leave on verified medical groundsđược duyệt nghỉ phép dựa trên căn cứ bệnh lý xác thực
- Trung medical historyhồ sơ tiền sử bệnh án